Search

Thời gian 03/12/2015 Tác giả

Cách xem thông tin thông số cho máy tính của bạn

Bố cục bài

    click chuột phải vào biểu tượng My Computer trên desktop chọn Properties để xem những thông tin cơ bản như RAM, CPU, hệ điều hành...

    Khi bạn đã mở Properties thì sẽ thấy một loạt các Cách xem thông số máy tính laptop chi tiết. Máy tính của bạn sẽ có 7 thẻ như CPU, Caches, Mainboard, Memory, SPD,Graphics và About

    thông số của máy tính 1-3

    1. CPU : Nơi hiển thị thông tin của bộ vi xử lý bao gồm 3 khung như Processor, Clocks, Cache

    Processor

    + Brand ID : Chứng nhận nhãn hiệu
    + Technology : Công nghệ
    + Code Name : Tên mã
    + Name: Tên thương mại của bộ vi xử lý
    + Package : Gói
    +Family : Tên dòng
    + Core VID : Chỉ mục điện áp
    + Specification : Thông số kỹ thuật
    + Ext. Family : Tên dòng mở rộng
    + Model : Mô hình
    + Stepping : Bước
    +Revision : Mã duyệt
    + Instructions : Chỉ lệnh

    + Ext Mode : Mô hình mở rộng

    Clocks
    + Core Speed : Tốc độ hoạt động của lõi
    + Multiplier : Mức độ cấp số nhân
    +Bus Speed : Tốc độ truyền tải
    + Rate FSB : Tốc độ truyền tải x 4
    + Multiplier : Tốc độ cấp số nhân
    + Bus Speed : Tốc độ Bus của hệ thống
    + Rated FSB : Tốc độ Bus của CPU

    Cache
    + L1 Data / Trace : Tốc độ truy xuất vào bộ nhớ tạm
    + Level 2 : Mức độ truy xuất cấp độ 2
    + Level 3 : Mức độ truy xuất cấp độ 3

     


    2. Caches : Hiển thị tốc độ truy xuất thông tin dữ liệu vào bộ nhớ tạm và các thiết lập liên kết

     


    3. Mainboard : Thông tin của bo mạch chủ gồm Motherboard, BIOS, Graphic Interface

    Motherboard
    + Manufacturer : Nhãn hiệu của nhà sản xuất

    + Southbridge : Cầu nối bo mạch

    + Chipset : Thông tin bộ mạch
    + Model : Mẫu
    + LOCIO : Mã hiệu đăng ký bo mạch chủ
    + Rev. : Mã duyệt

    thông số của máy tính 1-1

    BIOS
    + Brand : Nhãn hiệu
    + Date : Ngày tạo lập

    + Version : Phiên bản của BIOS

    Graphic Iterface
    + Side Brand : Nhãn hiệu
    + Tranfer Rate : Tốc độ truyền tải

    + Version : Phiên bản của giao diện đồ họa

    + Max. Supported : Tốc độ hổ trợ tối đa
     

    4. Memory : Thông tin của bộ nhớ RAM gổm General, Timings

    General
    + Type : Thông tin về định dạng bộ nhớ RAM
    + Size : Dung lượng

    Timings
    +DRAM Frequency : Tốc độ xung hoạt đang hoạt động của RAM

    + Và các thông số định giờ khác
    + FSB/RAM : Tỉ lệ truyền tải thay đổi của FSB đối với RAM

    thông số của máy tính 1-2


    5. SPD : Giúp bạn kiểm tra thông số kỹ thuật của bộ nhớ RAM tại từng vị trí của khe cắm

    6. Graphics : Thông tin đồ họa của máy tính


    +Name : Tên của bộ vi xử lý đồ họa

    +Type : Định dạng bộ nhớ
    + Revision : Mã duyệt
    + Size : Dung lượng bộ nhớ
    +Core : Xung hoạt xử lý đồ họa

    +Technology : Công nghệ

    + Code Name : Tên mã

     


    About: Thông tin phiên bản của ứng dụng, tác giả, phiên bản Windows đang sử dụng, CPU-Z còn cung cấp 2 công cụ để bạn có thể trích xuất các bản báo cáo thông tin chi tiết phần cứng ở dạng .TXT và .HTML.


    Comment here


    Related_news

    BÀI ĐƯỢC XEM NHIỀU